Từ vựng JLPT N3
phương hướng, hướng
Hướng đi hoặc hướng của sự việc: 方向が違う/この方向で進める. Bẫy đọc: ほうこう (không phải ほうほう 方法). Gần với 方角 (hướng la bàn) nhưng 方向 dùng rộng hơn.
方法、方角、方面
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →