Từ vựng JLPT N3
pháp luật
Luật do nhà nước ban hành: 法律を守る, 法律を勉強する. Kanji hay gài 方立, 法立, 方律 và nhiễu nghĩa gần 法則 (quy luật), 規則 (quy tắc), 規律 (kỷ luật).
規則、法則、規律
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →