Từ vựng JLPT N3
bảo quản; lưu (dữ liệu)
Giữ nguyên trạng thái lâu dài: 食品を冷蔵庫で保存する, データを保存する. Không dùng cho tiền hay sức lực (お金を保存 ✗, dùng 貯金/温存), hay giữ chỗ.
JLPT N3 · tháng 12/2018 · Mondai 6 · câu 26 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 7/2017 · Mondai 5 · câu 18 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →