Từ vựng JLPT N3
biểu cảm, nét mặt
Danh từ: 表情が明るい, 表情が変わる, 表情が豊かだ. Chỉ cảm xúc hiện trên mặt. Gần với 顔つき (diện mạo, nét mặt) và 顔色 (sắc mặt, sức khỏe).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →