Từ vựng JLPT N3
bề mặt
Mặt ngoài của vật: 月の表面, 水の表面. Nghĩa bóng: 表面だけ (chỉ bề ngoài). Đối lại với 裏面 (mặt sau). Chú ý trường âm ひょう.
裏面、正面
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →