Từ vựng JLPT N3
một lần; cùng một lúc (一度に)
一度 = một lần, còn 一度に = làm nhiều việc/thứ trong cùng một lúc: 一度に三つ運ぶ. Đề nhiễu 偶然 (tình cờ), 十分 (đầy đủ), 平等に (bình đẳng) khác nghĩa.
一回、一度に、一気に
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →