Từ vựng JLPT N3
di chuyển, dời chỗ
Người hoặc vật chuyển từ chỗ này sang chỗ khác: 隣の部屋に移動する. Không dùng cho tin tức lan truyền, kim đồng hồ chạy hay lây bệnh. Phân biệt 交換 (đổi), 変化 (thay đổi).
交換、変化、引っ越し
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →