Từ vựng JLPT N3
phòng khách; phòng sinh hoạt chung
Phòng cả nhà ngồi chơi, xem tivi. Chú ý cách đọc いま, dễ nhầm với 今. Nhà bếp là 台所 (キッチン), không phải 居間.
台所、玄関、廊下
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →