Từ vựng JLPT N3
mạng sống, sinh mệnh
Danh từ: 命を守る, 命を落とす, 命にかかわる. Khác với 生命 (sinh mệnh, nghĩa khoa học) và 人生 (cuộc đời). Cùng chữ 命 còn đọc めい trong 運命, 生命.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →