Từ vựng JLPT N3
cầu nguyện, cầu mong
Tha động từ: 神に祈る, 成功を祈る, 幸せを祈る. Thường dùng với を (điều mong) hoặc に (đối tượng cầu). Danh từ là 祈り. Khác với 願う (xin, mong muốn) ở sắc thái tôn giáo.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →