Từ vựng JLPT N3
ăn liền; làm sẵn, nhanh (インスタントラーメン)
Danh từ/ trong từ ghép chỉ đồ pha hoặc nấu nhanh: インスタントコーヒー, インスタント食品. Gần với 即席 (sokuseki, làm ngay tại chỗ) và レトルト (đồ ăn đóng túi hâm nóng).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →