Từ vựng JLPT N3
đầy; nhiều; hết mức
Phó từ/ danh từ: お腹がいっぱい (no), 電車がいっぱいだ (đông kín), 精一杯 (hết sức). Khi viết bằng kanji còn có nghĩa "một chén/ly" (ビールを一杯). Phân biệt với たくさん (nhiều) và 満員 (đầy người).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →