Từ vựng JLPT N3
màu sắc; vẻ
Hay thấy trong 色がいい, ~色 (赤色). Mùi thì dùng 香り/におい, vị là 味, đừng chọn 色 cho 〜がする. Trợ từ: 色が違う.
柄、香り、味
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →