Từ vựng JLPT N3
ý chí
Quyết tâm làm điều gì: 意志が強い, 強い意志. Đừng nhầm với 意思 (ý định, ý muốn bày tỏ) và 意見 (ý kiến). Nhiễu: 期待, 努力, 希望, 満足.
意思、努力、希望
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →