Từ vựng JLPT N3
bận, bận rộn
Nói người hay lịch đầy việc: 仕事が忙しい. Trái nghĩa 暇. Trong câu đồng nghĩa với 退屈だった (chán), đáp án là つまらなかった, không phải 忙しかった.
暇、つまらない、慌ただしい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →