Từ vựng JLPT N3
cả đời, suốt đời
Danh từ/ phó từ: 一生忘れない, 一生の思い出, 一生懸命 (liên quan đến chữ 一生 nhưng nghĩa khác: hết sức). Gần với 生涯 (văn viết hơn) và 一生涯.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →