Từ vựng JLPT N3
tảng đá; đá núi
Khối đá lớn ở núi hoặc bờ biển: 岩が多い海岸. Khác 石 (viên đá nhỏ). Nhiễu cùng nhóm thiên nhiên: 砂 (cát), 泥 (bùn), 波 (sóng), 貝 (sò).
石、砂
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →