Từ vựng JLPT N3
tự tin
Tin vào năng lực của mình: 自信がある/ない, 自信を持つ. Hay dùng với 〜に自信がある (tự tin về). Khác 地震 (động đất) cùng đọc じしん. Nhiễu: 関心, 印象, 興味.
地震、関心、興味
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →