Từ vựng JLPT N3
vật thật; hàng thật
Chỉ vật thật đối lại với ảnh, mô hình, bản vẽ: 実物を見る, 実物大. Không dùng cho cảm xúc hay người (không nói 実物の気持ち).
本物、現物
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →