Từ vựng JLPT N3
thực lực; năng lực thật
Khả năng thực sự của một người: 実力が足りない. Khác 特長 (đặc điểm), 専門 (chuyên môn). Đọc じつりょく, không phải しつりょく.
能力、力、特長
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →