Từ vựng JLPT N3
trên dưới
Chỉ vị trí trên và dưới, hoặc lên xuống (上下に動く). Với con số, “khoảng” là 前後 (trước sau); 上下 không dùng cho số lượng bán ra mỗi ngày.
前後、大小、多少
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →