Từ vựng JLPT N3
thứ tự, lượt
Thứ tự xếp hay lượt của từng người: 新しい順番に並べる, 順番を待つ. Chữ Hán hay gài 項番, 順審. Khác 間隔 (khoảng cách), 前後 (trước sau).
間隔、前後、順序
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →