Từ vựng JLPT N3
tắc đường
Dùng cho giao thông (đường, xe) bị ùn tắc: 道が渋滞している, 渋滞に巻き込まれる. Không dùng cho người đông trong xe, lịch trình hay suy nghĩ như đáp án sai ở bài cách dùng từ.
混雑、運休、故障
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →