Từ vựng JLPT N3
tấm phủ, bìa bọc; bù đắp
Đi với かける/つける: バイクにカバーをかける (phủ bạt xe). Cũng dùng nghĩa bóng “bù đắp” (ミスをカバーする). Đề nhiễu ケース (hộp), マスク (khẩu trang), ラップ (màng bọc).
ケース、ラップ、マスク
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →