Từ vựng JLPT N3
tường, vách
Mặt tường đứng của phòng; cũng nghĩa bóng 'bức tường, trở ngại' (壁にぶつかる). Đề hay đặt cạnh 床, 天井, 底 – xem vị trí của đồ vật.
床、天井、裏
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →