Từ vựng JLPT N3
khoa học
Khoa học nói chung: 科学者, 科学技術. Dễ nhầm với 化学 (hoá học) vì cùng âm かがく. Âm nhạc, hội hoạ thuộc 芸術, không phải 科学.
化学、芸術、技術
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →