Từ vựng JLPT N3
buổi họp, buổi tiệc; hội
Danh từ đọc かい: 歓迎会, 送別会, 説明会, 同窓会, hoặc nhóm/hội như 友の会. Thường đi sau từ khác làm hậu tố; khác 会議 (cuộc họp công việc).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →