Từ vựng JLPT N3
tranh; hội họa
Từ trang trọng chỉ tranh vẽ nói chung: 絵画展, 日本の絵画. Bẫy Hán tự: 絵面, 図面 (bản vẽ), 図画 (vẽ tranh ở tiểu học).
図面、絵
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →