Từ vựng JLPT N3
cổng soát vé
Chỗ soát vé ở ga: 改札を出る, 改札の前で待つ. Bẫy đọc: かいさつ, không phải けいさつ (警察, cảnh sát). Hay xuất hiện ở 駅の改札口.
警察、出口
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →