Từ vựng JLPT N3
thu hồi, thu gom
Gom những thứ đã phát hoặc bỏ đi về một chỗ: アンケート/用紙/ごみを回収する. Đề hay diễn đạt lại thành 集める. Khác 回復 (hồi phục) và 改修 (sửa chữa).
集める、回復、改修
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →