Từ vựng JLPT N3
quá khứ
Đọc かこ (không phải かきょ). Dùng cho khoảng đã qua: 過去10年間, 過去のこと. Đáp án gài hay là かきょ, かこう, かきょう.
未来、現在
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →