Từ vựng JLPT N3
gãi; đổ (mồ hôi); ngáy; chịu (nhục)
Tha động từ viết bằng kana, dùng trong nhiều cụm cố định: 頭をかく (gãi đầu), 汗をかく (đổ mồ hôi), いびきをかく (ngáy), 恥をかく (xấu hổ, mất mặt). Khác với 書く (viết) và 描く (vẽ) dù cùng cách đọc.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →