Từ vựng JLPT N3
cảm động; xúc động
Danh từ + する: bị rung động mạnh vì phim, nhạc, hành động: 感動して泣く. Khác 感覚 (cảm giác thể chất) và 感心 (thán phục).
感激、感心、感覚
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →