Từ vựng JLPT N3
suy nghĩ; cân nhắc
Tha động từ: 通学のしやすさを考えて、〜にした (cân nhắc … nên chọn). Dạng て chỉ lý do/cân nhắc. Khác 教える (dạy) khi paraphrase 指導.
思う、教える、調べる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →