Từ vựng JLPT N3
khoảng cách, quãng
Khoảng cách giữa các vật hoặc quãng thời gian đều đặn: 1メートル間隔で並べる, 5分間隔で出る. Khác 順番 (thứ tự), 方向 (hướng), 時差 (chênh lệch giờ).
順番、方向、時差、距離
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →