Từ vựng JLPT N3
quan sát
Nhìn kỹ để biết đặc điểm hay sự thay đổi (côn trùng, hoa, sinh vật) rồi ghi chép. Khác 観光 (tham quan du lịch), 見学 (đi xem để học), 見物 (ngắm cảnh, xem cho vui). Chữ Hán hay gài 観祭, 視察.
観光、見学、見物、視察
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →