Từ vựng JLPT N3
hoàn thành, xong
Công trình, tác phẩm hay sản phẩm hoàn tất (ビルが完成する). Đọc かんせい, đừng nhầm かんぜん (完全, hoàn toàn). Khác 発展 (phát triển) và 進行 (tiến triển).
完全、発展、進行、開場
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →