Từ vựng JLPT N3
hoàn toàn, hoàn chỉnh
Tính từ な: 完全な計画, 完全に忘れた. Trái nghĩa 不完全. Khả năng làm được (予約が可能) dùng 可能, không dùng 完全.
完璧、可能、十分
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →