Từ vựng JLPT N3
rỗng, trống không
Chỉ vật chứa không có gì bên trong: 空になる/空のびん/空の箱. Không dùng cho lịch trống (dùng 空き/空いている), nội dung rỗng tuếch hay nhà vắng người.
空く、空き、空っぽ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →