Từ vựng JLPT N3
mượn; thuê
Mượn/thuê của người khác (người đi mượn là chủ ngữ): 携帯電話を借りる. Đối ứng 貸す (cho mượn). Đề kanji bẫy với 貸, 代, 換.
貸す、返す、借金
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →