Từ vựng JLPT N3
calo
Lượng nhiệt trong thức ăn: カロリーが高い/低い. Mô tả tính cách vui tính phải dùng ユーモア.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.