Từ vựng JLPT N3
kiểu; mẫu; cỡ
Danh từ chỉ mẫu hoặc kiểu, đọc かた khi đứng một mình (型にはまる, 型を取る); trong từ ghép đọc がた: 新型, 大型, 血液型 (けつえきがた). Khác với 形 (かたち, hình dạng).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →