Từ vựng JLPT N3
một bên; một chiếc
Một trong hai thứ thành đôi (găng tay, tất, giày): 靴下の片方, 片方しか見つからない. Khác 半々 (chia đôi), 反対 (ngược lại), 部分 (phần).
両方、半分
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →