Từ vựng JLPT N3
cứng, chặt
Cứng, chắc, không dễ biến dạng hoặc ý chí vững: 固く結ぶ/固い約束. Đối nghĩa 柔らかい. Đề nhiễu かるく (nhẹ), ゆるく (lỏng), きつく (chặt, bó sát).
硬い、堅い、きつい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →