Từ vựng JLPT N3
đông cứng; vững lại
Tự động từ: chất mềm hay lỏng trở nên cứng (セメントが固まる) hoặc kế hoạch, quyết tâm trở nên chắc. Đối với tha động từ 固める. Không dùng cho vật lẫn vào chỗ khác.
固める、交ざる、寄る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →