Từ vựng JLPT N3
dọn dẹp; thu dọn
Sắp xếp gọn đồ đạc hoặc giải quyết xong việc: 部屋を片付ける, 仕事を片付ける. Trong đề là đáp án đồng nghĩa của 整理する. Tự động từ cặp đôi: 片付く.
整理、しまう、片付く
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →