Từ vựng JLPT N3
gia đình, mái ấm
Danh từ, chỉ gia đình như đơn vị sinh hoạt: 家庭を持つ, 家庭料理, 家庭生活, 家庭訪問. Khác với 家族 (các thành viên) và 家 (ngôi nhà).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →