Từ vựng JLPT N3
hoạt động
Hoạt động có tổ chức, có mục đích của tập thể hoặc người: ボランティア活動, 文化活動. Không dùng cho việc nhà (家事), máy móc vận hành (運転), giao thông.
運動、行動、活躍
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →