Từ vựng JLPT N3
đáng yêu, xinh xắn
Dùng cho trẻ em, đồ vật nhỏ nhắn (可愛らしい子ども). Mang tính khen ngợi nên không hợp với câu “vứt bỏ thì tiếc”, chỗ đó cần もったいない.
可愛い、もったいない、恋しい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →