Từ vựng JLPT N3
khát (cổ họng)
Chỉ có cổ họng khô: のどが渇く. Cùng đọc かわく với 乾く (khô: 洗濯物が乾く). Khác お腹がすく (đói) và ふらふら (choáng váng).
乾く、空く
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →